合
Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
藍 Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
旧
0 nét · JLPT N3

Cựu / Cũ; trước đây

Âm On (音読み)
キュウ
Âm Kun (訓読み)
—

Ví dụ

この家は100年続く旧家だ。
Đây là một dòng họ lâu đời đã tồn tại 100 năm.
田村さんの旧姓は田中だ。
Họ trước khi kết hôn của chị Tamura là Tanaka.

Bài học có chữ này