Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N3

Khúc / Cong; uốn; bài nhạc

Âm On (音読み)
キョク
Âm Kun (訓読み)
まがる・まげる

Ví dụ

こしが痛くて曲がらない。
Đau lưng nên không cúi được.
名曲を集めたCDを買った。
Tôi đã mua một đĩa CD sưu tập các ca khúc nổi tiếng.

Bài học có chữ này