Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N3

Vọng / Mong muốn; ngắm xa

Âm On (音読み)
ボウ・モウ
Âm Kun (訓読み)
のぞ・む

Ví dụ

望遠鏡で星を見る。
Quan sát các vì sao bằng kính thiên văn.
平和な世の中を望んでいる。
Mong muốn một thế giới hòa bình.

Bài học có chữ này