末
0 nét
·
JLPT N3
Mạt / Cuối, cuối cùng
Âm On (音読み)
マツ・バツ
Âm Kun (訓読み)
すえ
Ví dụ
週末はたいてい家でゆっくり休む。
Cuối tuần tôi thường nghỉ ngơi thư giãn ở nhà.
事件の意外な結末を知った。
Tôi biết được kết cục bất ngờ của vụ việc.
明日、期末テストが行われる。
Ngày mai sẽ diễn ra kỳ thi cuối kỳ.
今月の末に、家族が日本に遊びに来る。
Cuối tháng này gia đình tôi sẽ sang Nhật chơi.