業
0 nét
·
JLPT N3
Nghiệp / Công việc; nghề nghiệp; kỹ năng
Âm On (音読み)
ギョウ・ゴウ
Âm Kun (訓読み)
わざ
Ví dụ
あのシュートが入るなんてまさに神業だ。
Cú sút đó vào lưới đúng là một kỹ thuật thần sầu.
仕事がいそがしくて2時間も残業した。
Vì công việc bận nên tôi đã làm thêm tới 2 tiếng.
日本語の授業を受けている。
Tôi đang học giờ tiếng Nhật.