Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N3

Hoành / Ngang; bên cạnh

Âm On (音読み)
オウ
Âm Kun (訓読み)
よこ

Ví dụ

雪道で車が横転した。
Chiếc xe bị lật ngang trên đường tuyết.
彼女の横顔を見つめる。
Ngắm gương mặt nghiêng của cô ấy.
手紙を横書きで書いた。
Viết lá thư theo hàng ngang.

Bài học có chữ này