橋
0 nét
·
JLPT N3
Kiều / Cầu
Âm On (音読み)
キョウ
Âm Kun (訓読み)
はし
Ví dụ
石橋をたたいてわたる。
Làm việc hết sức cẩn thận (gõ cầu đá rồi mới qua).
昨日の台風で橋が流された。
Cây cầu đã bị nước cuốn trôi trong trận bão hôm qua.