Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N3

Cơ / Máy móc; cơ hội; thời cơ; khung cửi

Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
はた

Ví dụ

機会があったらまた会いましょう。
Nếu có cơ hội thì chúng ta hãy gặp lại nhé.
東京は交通機関が発達している。
Hệ thống giao thông ở Tokyo rất phát triển.
となりの部屋から機を織る音がする。
Nghe thấy tiếng dệt vải từ căn phòng bên cạnh.

Bài học có chữ này