Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N3

Hà / Sông lớn; sông ngòi

Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
かわ

Ví dụ

中国の河は日本の川と比べて大きい。
Sông ở Trung Quốc lớn hơn sông ở Nhật Bản.
台風で河川がはんらんした。
Do bão nên sông ngòi bị tràn bờ.
船で運河をわたる。
Đi qua kênh đào bằng thuyền.

Bài học có chữ này