泊
0 nét
·
JLPT N3
Bạc / Ở trọ; lưu trú; đêm (đơn vị)
Âm On (音読み)
ハク
Âm Kun (訓読み)
とまる / とめる
Ví dụ
ホテルに泊まる。
Ở lại khách sạn.
友人を部屋に泊める。
Cho bạn ở lại phòng qua đêm.
二泊三日の旅行をする。
Đi du lịch 2 đêm 3 ngày.