Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N3

Hoạt / Sống, hoạt động, sinh hoạt

Âm On (音読み)
カツ
Âm Kun (訓読み)
い・きる・い・かす・い・ける

Ví dụ

富士山の火山活動を調査する。
Điều tra hoạt động núi lửa của núi Phú Sĩ。
生活のため、アルバイトをする。
Tôi làm thêm để trang trải cuộc sống。
赤ちゃんが活発に動きまわる。
Em bé chạy nhảy rất hiếu động。

Bài học có chữ này