Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N3

Thiển / Nông; hời hợt

Âm On (音読み)
セン
Âm Kun (訓読み)
あさい

Ví dụ

私の考えが浅かった。
Suy nghĩ của tôi còn quá nông cạn.
浅薄な知識しかない。
Chỉ có kiến thứ

Bài học có chữ này