演
0 nét
·
JLPT N3
Diễn / Biểu diễn; diễn thuyết
Âm On (音読み)
エン
Âm Kun (訓読み)
—
Ví dụ
知事の演説を聞く。
Nghe bài diễn thuyết của thống đốc.
ドラマの主役を演じる。
Đóng vai chính t