燃
0 nét
·
JLPT N3
Nhiên / Cháy, đốt cháy
Âm On (音読み)
ネン
Âm Kun (訓読み)
も・える / も・やす / も・す
Ví dụ
落ち葉を集めて燃す。
Gom lá rụng rồi đốt.
火事でとなりのアパートが燃えた。
Do hỏa hoạn, căn hộ bên cạnh đã bị cháy.
燃料を補給する。
Tiếp nhiên liệu.