Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N3

Suất / Tỷ lệ; dẫn dắt

Âm On (音読み)
ソツ・リツ
Âm Kun (訓読み)
ひき・いる

Ví dụ

学生を率いて、遠足へ行く。
Dẫn học sinh đi dã ngoại.
雨が降る確率は10%だ。
Xác suất trời mưa là 10%.

Bài học có chữ này