産
0 nét
·
JLPT N3
Sản / Sinh ra; sản xuất; tài sản
Âm On (音読み)
サン
Âm Kun (訓読み)
うまれる・うむ・うぶ
Ví dụ
姉の家に赤ちゃんが産まれた。
Nhà chị gái tôi vừa có em bé chào đời.
元気な産声が聞こえる。
Nghe thấy tiếng khóc chào đời khỏe mạnh của em bé.
バーコードで野菜の生産者がわかる。
Có thể biết được người sản xuất rau qua mã vạch.
会社が倒産して、仕事を失う。
Công ty phá sản nên tôi mất việc.
留学の経験は人生の財産になる。
Kinh nghiệm du học là tài sản quý giá của cuộc đời.