用
0 nét
·
JLPT N3
Dụng / Dùng, sử dụng; việc cần làm
Âm On (音読み)
ヨウ
Âm Kun (訓読み)
もち・いる
Ví dụ
子ども用のいすを買う。
Mua ghế dành cho trẻ em.
この機械は広く用いられている。
Chiếc máy này được sử dụng rộng rãi.
出世のために人を利用する。
Lợi dụng người khác để thăng tiến.