Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N3

Do / Lý do; nguyên do; xuất phát từ

Âm On (音読み)
ユ・ユウ・ユイ
Âm Kun (訓読み)
よし

Ví dụ

彼の安否は知る由もない。
Không có cách nào biết được anh ấy có bình an hay không.
モスクワを経由してパリへ行った。
Đi Paris quá cảnh qua Moskva.
遅れた理由は何ですか。
Lý do bạn đến muộn là gì?

Bài học có chữ này