登
0 nét
·
JLPT N3
Đăng / Leo; lên
Âm On (音読み)
トウ
Âm Kun (訓読み)
のぼる
Ví dụ
けわしい登山道を歩く。
Đi trên con đường leo núi hiểm trở.
夏休みに富士山に登る。
Nghỉ hè leo núi Phú Sĩ.