皮
0 nét
·
JLPT N3
Bì / Da; vỏ; mỉa mai, châm biếm
Âm On (音読み)
ヒ
Âm Kun (訓読み)
かわ
Ví dụ
ギョーザの皮で具を包む。
Dùng vỏ bánh sủi cảo để gói nhân.
仕事で失敗して部長に皮肉を言われる。
Do thất bại trong công việc nên bị trưởng phòng mỉa mai.