Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N3

Trực / Thẳng; sửa; trực tiếp; ngay lập tức

Âm On (音読み)
チョク・ジキ
Âm Kun (訓読み)
ただちに・なおす・なおる

Ví dụ

自転車のパンクを直す。
Sửa lốp xe đạp bị thủng.
交差点を直進する。
Đi thẳng qua ngã tư.
彼は正直な人だ。
Anh ấy là một người trung thực.
通報を受け、直ちに現場に向かう。
Sau khi nhận được tin báo, lập tức đến hiện trường.
これは彼から直接聞いた話だ。
Đây là câu chuyện tôi trực tiếp nghe từ anh ấy.

Bài học có chữ này