祭
0 nét
·
JLPT N3
Tế / Lễ hội; cúng tế
Âm On (音読み)
サイ
Âm Kun (訓読み)
まつる・まつり
Ví dụ
夏祭りでかき氷を買った。
Tôi đã mua đá bào ở lễ hội mùa hè.
亡くなった人を祭る。
Thờ cúng người đã khuất.
あの店は祭日も営業している。
Cửa hàng đó vẫn mở cửa vào ngày lễ.