Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N3

Trình / Mức độ; khoảng; vừa mới

Âm On (音読み)
テイ
Âm Kun (訓読み)
ほど

Ví dụ

旅行の日程を決める。
Quyết định lịch trình chuyến du lịch.
先程、田中さんから電話があったそうだ。
Nghe nói vừa nãy anh Tanaka đã gọi điện.

Bài học có chữ này