突
0 nét
·
JLPT N3
Đột / Đâm; chọc; bất ngờ
Âm On (音読み)
トツ
Âm Kun (訓読み)
つく
Ví dụ
前の車に追突した。
Tôi đã đâm vào chiếc xe phía trước.
大きなもりで魚を突く。
Dùng cây lao lớn để đâm cá.
突然、子どもが飛び出してきた。
Đột nhiên một đứa trẻ lao ra.