等
0 nét
·
JLPT N3
Đẳng / Bằng nhau; ngang hàng
Âm On (音読み)
トウ
Âm Kun (訓読み)
ひとしい
Ví dụ
この二つの図形は大きさが等しい。
Hai hình này có kích thước bằng nhau.
大学卒業と同等の学力を持つ。
Có học lực tương đương tốt nghiệp đại học.
じょうしと対等に話し合う。
Trao đổi với cấp trên trên tinh thần bình đẳng.