Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N3

Quản / Ống; quản lý; lải nhải

Âm On (音読み)
カン
Âm Kun (訓読み)
くだ

Ví dụ

じしんで水道管がはれつした。
Đường ống nước bị vỡ do động đất.
酒に酔って管をまく。
Say rượu rồi lải nhải, càm ràm.
管理職はストレスがたまりやすい。
Người giữ chức vụ quản lý dễ bị tích tụ căng thẳng.

Bài học có chữ này