Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N3

Hội / Tranh; hội họa

Âm On (音読み)
カイ・エ
Âm Kun (訓読み)

Ví dụ

来月ゴッホの絵画展が開かれる。
Tháng sau sẽ khai mạc triển lãm tranh của Van Gogh.
駅前にある教室で油絵を習っている。
Đang học vẽ tranh sơn dầu tại lớp học gần nhà ga.

Bài học có chữ này