編
0 nét
·
JLPT N3
Biên / Đan; bện; biên soạn; biên tập
Âm On (音読み)
ヘン
Âm Kun (訓読み)
あむ
Ví dụ
編んだセーターをプレゼントする。
Tặng một chiếc áo len do mình đan.
彼女のしゅみは編み物だそうだ。
Nghe nói sở thích của cô ấy là đan lát.
大学の三年次編入の試験を受ける。
Thi chuyển vào năm ba đại học.