Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N3

Trí / Đặt; để

Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
おく

Ví dụ

電車にカバンを置き忘れる。
Để quên túi xách trên tàu điện.
名古屋に支社を置く。
Đặt chi nhánh tại Nagoya.
駅の自転車置き場を利用する。
Sử dụng bãi đỗ xe đạp ở nhà ga.

Bài học có chữ này