老
0 nét
·
JLPT N3
Lão / Già; tuổi già
Âm On (音読み)
ロウ
Âm Kun (訓読み)
お・いる / ふ・ける
Ví dụ
人はだれでも老いていくものだ。
Ai rồi cũng sẽ già đi.
彼は年よりずっと老けて見える。
Anh ấy trông già hơn tuổi rất nhiều.
老後の人生について考える。
Suy nghĩ về cuộc sống sau khi về già.