Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N3

Chức / Chức vụ; nghề nghiệp; việc làm

Âm On (音読み)
ショク
Âm Kun (訓読み)

Ví dụ

残業してたまった仕事をかたづける。
Làm thêm giờ để giải quyết công việc tồn đọng.
会長の職につく。
Đảm nhận chức vụ chủ tịch.
失業して、あらたに職を求める。
Bị thất nghiệp và tìm một công việc mới.
今年大学を卒業して、就職した。
Năm nay tốt nghiệp đại học và đã tìm được việc làm.

Bài học có chữ này