Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N3

Lạc / Rơi; rớt; đánh rơi

Âm On (音読み)
ラク
Âm Kun (訓読み)
お・ちる / お・とす

Ví dụ

財布を落としてしまった。
Tôi đã làm rơi mất ví.
近所にかみなりが落ちた。
Sét đã đánh xuống khu vực gần nhà.

Bài học có chữ này