袋
0 nét
·
JLPT N3
Đại / Túi, bao, bao đựng
Âm On (音読み)
タイ
Âm Kun (訓読み)
ふくろ
Ví dụ
買った商品を袋に入れてもらう。
Được cho hàng đã mua vào túi.
雨にぬれて紙袋がやぶれそうだ。
Túi giấy bị ướt mưa nên có vẻ sắp rách.