Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N3

Bổ / Bổ sung; bù đắp

Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
おぎな・う

Ví dụ

サプリメントでビタミンを補っている。
Tôi bổ sung vitamin bằng thực phẩm chức năng.
テストの点が悪くて、補習を受けた。
Vì điểm kiểm tra kém nên tôi phải học phụ đạo.

Bài học có chữ này