要
0 nét
·
JLPT N3
Yếu / Cần; quan trọng; điểm then chốt
Âm On (音読み)
ヨウ
Âm Kun (訓読み)
いる / かなめ
Ví dụ
これはかなり根気が要る仕事だ。
Đây là công việc cần rất nhiều kiên nhẫn.
山下選手はチームの要だ。
Cầu thủ Yamashita là nhân tố chủ chốt của đội.
旅行に必要な費用を計算する。
Tính chi phí cần thiết cho chuyến du lịch.
文章を要約して、自分の意見を書く。
Tóm tắt bài văn rồi viết ý kiến của bản thân.