Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N3

Giải / Giải; hiểu; tháo gỡ

Âm On (音読み)
カイ・ゲ
Âm Kun (訓読み)
と・ける / と・く / と・かす

Ví dụ

難しい問題が解けて、うれしい。
Tôi rất vui vì đã giải được bài toán khó.
数学の問題を解いてみる。
Thử giải bài toán môn Toán.
筆者の考えがやっと理解できた。
Cuối cùng tôi cũng hiểu được suy nghĩ của tác giả.

Bài học có chữ này