Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N3

Phí / Chi phí; tiêu tốn

Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
ついえる・ついやす

Ví dụ

仕事がなくなり、貯金が費える。
Mất việc nên tiền tiết kiệm dần cạn đi.
学費は親に送ってもらった。
Học phí được bố mẹ gửi cho.
消費者行動を研究する。
Nghiên cứu hành vi của người tiêu dùng.
パーティー会場の入口で会費を払う。
Trả phí tham dự ở lối vào hội trường tổ chức tiệc.
食費をせつやくする。
Tiết kiệm chi phí ăn uống.

Bài học có chữ này