Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N3

Chuyển / Lăn; ngã; chuyển

Âm On (音読み)
テン
Âm Kun (訓読み)
ころがる・ころげる・ころがす・ころぶ

Ví dụ

ボールが坂道を転がる。
Quả bóng lăn xuống con dốc.
だれかに押されて、階段から転げ落ちた。
Bị ai đó đẩy nên ngã lăn từ cầu thang xuống.
石につまずいて転ぶ。
Vấp phải hòn đá rồi ngã.
雪道で転倒してけがをした。
Bị ngã trên đường tuyết và bị thương.

Bài học có chữ này