Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N3

Từ / Từ chức; thôi việc; từ điển; từ chối

Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
やめる

Ví dụ

来月会社を辞めることになった。
Tháng sau tôi sẽ nghỉ việc ở công ty.
辞書を使って意味を調べる。
Dùng từ điển để tra nghĩa.
内定を辞退する。
Từ chối lời mời tuyển dụng (sau khi đã nhận thông báo trúng tuyển).

Bài học có chữ này