合
Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
藍 Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
農
0 nét · JLPT N3

Nông / Nông nghiệp; nông dân

Âm On (音読み)
ノウ
Âm Kun (訓読み)
—

Ví dụ

私の家は代々農家だ。
Gia đình tôi nhiều đời làm nông.
この辺りの地方は農業がさかんだ。
Khu vực này phát triển mạnh về nông nghiệp.

Bài học có chữ này