Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
退
0 nét · JLPT N3

Thoái / Rút lui; nghỉ; thôi học; nhàm chán

Âm On (音読み)
タイ
Âm Kun (訓読み)
しりぞく・しりぞける

Ví dụ

社長職を退いた。
Ông ấy đã thôi giữ chức chủ tịch công ty.
することがなくて退屈する。
Không có việc gì làm nên cảm thấy chán.
高校を退学した。
Đã nghỉ học (bỏ học) ở trường cấp ba.

Bài học có chữ này