Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N3

Nghịch / Ngược; trái; chống lại

Âm On (音読み)
ギャク
Âm Kun (訓読み)
さかさ・さからう

Ví dụ

先生の言うことに逆らう。
Chống lại lời thầy giáo nói.
立場が逆になる。
Vị trí (lập trường) bị đảo ngược.
逆子で生まれる。
Sinh ở ngôi ngược (thai ngược).

Bài học có chữ này