Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N3

Đạt / Đạt đến; nhóm người (hậu tố)

Âm On (音読み)
タツ
Âm Kun (訓読み)

Ví dụ

子どもは語学の上達が早い。
Trẻ em tiến bộ rất nhanh trong việc học ngoại ngữ.
友達と公園で遊ぶ。
Chơi ở công viên cùng bạn bè.

Bài học có chữ này