飛
0 nét
·
JLPT N3
Phi / Bay; làm bay
Âm On (音読み)
ヒ
Âm Kun (訓読み)
とぶ / とばす
Ví dụ
鳥が大空を飛ぶ。
Chim bay trên bầu trời rộng lớn.
飛行機のチケットを買う。
Mua vé máy bay.