乳
0 nét
·
JLPT N3
Nhũ / Sữa; vú
Âm On (音読み)
ニュウ
Âm Kun (訓読み)
ちち
Ví dụ
山羊の乳を使ったチーズはおいしい。
Phô mai làm từ sữa dê rất ngon.
永久歯が生え始め、乳歯がぬける。
Răng vĩnh viễn bắt đầu mọc và răng sữa rụng đi.