乳
Nhũ / Sữa; vú
音: ニュウ
訓: ちち
0 nét
冷
Lãnh / Lạnh; làm lạnh; nguội lạnh
音: レイ
訓: ひ・える / ひ・やす / さ・める / さ・ます / ひ・やかす / つめ・たい / ひ・や
0 nét
匹
Thất / Đơn vị đếm động vật nhỏ
音: ヒツ
訓: ひき
0 nét
卵
Noãn / Trứng
音: ラン
訓: たまご
0 nét
器
Khí / Đồ đựng; dụng cụ; năng lực
音: キ
訓: うつわ
0 nét
型
Hình / Khuôn, kiểu, mẫu
音: ケイ
訓: かた
0 nét
塩
Diêm / Muối
音: エン
訓: しお
0 nét
度
Độ / Mức độ; đơn vị đo; lần
音: ド / ト / タク
訓: たび
0 nét
材
Tài / Vật liệu, nguyên liệu
音: サイ
訓: —
0 nét
杯
Bôi / Chén, cốc; ly; cốc (đơn vị đếm)
音: ハイ
訓: さかずき
0 nét
枚
Mai / Đơn vị đếm vật mỏng, phẳng
音: マイ
訓: —
0 nét
果
Quả / Quả; kết quả; hoàn thành
音: カ
訓: は・たす / は・てる / は・て
0 nét
温
Ôn / Ấm; nhiệt độ; ôn hòa
音: オン
訓: あたた・まる / あたた・める / あたた・かい / あたた・か
0 nét
焼
Thiêu / Nướng, đốt, cháy
音: ショウ
訓: や・ける / や・く
0 nét
熱
Nhiệt / Nóng; nhiệt độ; sốt
音: ネツ
訓: あつ・い
0 nét
粉
Phấn / Bột
音: フン
訓: こな
0 nét
缶
Phữu / Lon, hộp kim loại
音: カン
訓: —
0 nét
菜
Thái / Rau, rau xanh
音: サイ
訓: な
0 nét
豆
Đậu / Hạt đậu
音: トウ・ズ
訓: まめ
0 nét
量
Lượng / Số lượng; đo lường
音: リョウ
訓: はか・る
0 nét