焼
0 nét
·
JLPT N3
Thiêu / Nướng, đốt, cháy
Âm On (音読み)
ショウ
Âm Kun (訓読み)
や・ける / や・く
Ví dụ
焼いたパンとコーヒーが毎朝の食事だ。
Bánh mì nướng và cà phê là bữa sáng hằng ngày của tôi.
日焼けしすぎて、全身真っ赤になった。
Bị cháy nắng quá nên toàn thân đỏ rực.
延焼を防ぐために、必死に消火する。
Ra sức chữa cháy để ngăn lửa lan rộng.