合
Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
藍 Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
材
0 nét · JLPT N3

Tài / Vật liệu, nguyên liệu

Âm On (音読み)
サイ
Âm Kun (訓読み)
—

Ví dụ

ケーキの材料を買いそろえる。
Mua đầy đủ nguyên liệu làm bánh ngọt.
古い木材を再利用する。
Tái sử dụng gỗ cũ.

Bài học có chữ này