温
0 nét
·
JLPT N3
Ôn / Ấm; nhiệt độ; ôn hòa
Âm On (音読み)
オン
Âm Kun (訓読み)
あたた・まる / あたた・める / あたた・かい / あたた・か
Ví dụ
スープを飲んだら、体が温まった。
Uống súp xong thì cơ thể ấm lên.
温かいおふろにつかってつかれを取る。
Ngâm mình trong bồn tắm nước ấm để xua tan mệt mỏi.
日本では温度を「セ氏」で表す。
Ở Nhật Bản, nhiệt độ được biểu thị bằng độ C.