合
Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
藍 Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
菜
0 nét · JLPT N3

Thái / Rau, rau xanh

Âm On (音読み)
サイ
Âm Kun (訓読み)
な

Ví dụ

緑黄色野菜をたくさん食べる。
Ăn nhiều rau củ màu xanh và vàng.
春になると菜の花で一面黄色になる。
Đến mùa xuân, hoa cải nở vàng khắp cánh đồng.

Bài học có chữ này